Chụp bảng giấy → ra bảng tiền thợ
Tuần mẫu: 20/04–26/04/2026 · 10 thợ nail · có một thợ tạm ứng vượt tiền công để bạn thấy cảnh báo

Một lời hứa
Chụp bảng công tuần của từng thợ. Biết ngay phải trả bao nhiêu.
Bản mẫu này cho chủ tiệm thấy đúng thứ cần cuối tuần: bảng tiền từng thợ, mặc định trả check, phần cash do chủ tự chỉnh, cảnh báo tạm ứng vượt tiền công và ước tính lãi của chủ.
Một lời hứa
Bảng giấy đã nhập
Hằng, Mai, Hoa và các thợ còn lại đã sẵn sàng để kiểm tra.
Tổng cash: $0.00 · Tổng check: $9,831.00
Chia cash/check
NailWage tách rõ tiền trả cash và tiền trả check để chủ tiệm biết cần chuẩn bị gì.
Hoa
Tạm ứng cần kiểm tra
Hoa có tạm ứng hoặc khoản trừ cao hơn tiền công tính được $90.00. Khi làm thật, hãy sửa dòng công trước khi chốt.
Insight cho chủ
Ước tính lãi của chủ
Xem tiệm còn giữ lại bao nhiêu sau tiền thợ, phí card, supply và chi phí vận hành trước khi tạo tài khoản.
Một lời hứa
Bảng tiền từng thợ
Xem tổng tiền thợ, cash cần phát và check cần viết trước khi chốt.
Bản mẫu này gồm cả nhân viên W2 lẫn nhà thầu 1099. Mở một thợ W2 để xem ước tính check ròng (sau FICA phần thợ); nhà thầu 1099 được trả full gross, và chủ không đóng thuế payroll cho họ.
Các con số này được tính như thế nào →Worksheet của chủ
Các số này nằm trong NailWage để chủ kiểm trước. Chỉ khi bạn chọn thì mới chốt, xuất file hoặc gửi phiếu cho thợ. NailWage không tự gửi số ra ngoài tài khoản nếu bạn chưa chọn share hoặc export.
Số trả là tiền thợ trước thuế, trước khi giữ FICA phần thợ và thuế thu nhập.
Tổng tiền trả thợ
$9,831.00
Check cần chuẩn bị
$9,831.00
Cash cần chuẩn bị
$0.00
| Thợ | Doanh thu cash | Doanh thu card | Tips mặt | Tips thẻ | Hoa hồng | Tạm ứng | Supply | Check | Cash | Còn phải trả |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| $850.00 | $1,200.00 | $45.00 | $80.00 | $1,230.00 | $0.00 | $1,355.00 | $0.00 | $1,355.00 | ||
| $600.00 | $980.00 | $30.00 | $60.00 | $948.00 | $0.00 | $1,038.00 | $0.00 | $1,038.00 | ||
| $1,100.00 | $450.00 | $60.00 | $20.00 | $930.00 | $1,100.00 | $0.00 | $0.00 | $0.00 | ||
| $720.00 | $1,100.00 | $35.00 | $75.00 | $1,092.00 | $0.00 | $1,202.00 | $0.00 | $1,202.00 | ||
| $950.00 | $780.00 | $50.00 | $40.00 | $1,038.00 | $0.00 | $1,128.00 | $0.00 | $1,128.00 | ||
| $400.00 | $1,300.00 | $20.00 | $90.00 | $1,020.00 | $0.00 | $1,130.00 | $0.00 | $1,130.00 | ||
| $880.00 | $600.00 | $40.00 | $30.00 | $888.00 | $0.00 | $958.00 | $0.00 | $958.00 | ||
| $750.00 | $850.00 | $55.00 | $55.00 | $960.00 | $0.00 | $1,070.00 | $0.00 | $1,070.00 | ||
| $500.00 | $1,050.00 | $25.00 | $70.00 | $930.00 | $0.00 | $1,025.00 | $0.00 | $1,025.00 | ||
| $1,050.00 | $350.00 | $70.00 | $15.00 | $840.00 | $0.00 | $925.00 | $0.00 | $925.00 | ||
| Tổng cộng | $7,800.00 | $8,660.00 | $430.00 | $535.00 | $9,876.00 | $1,100.00 | $0.00 | $9,831.00 | $0.00 | $9,831.00 |
▸ Xem cách tính▾ Thu gọn
- Doanh thu dịch vụ: $850.00 cash + $1,200.00 card
- = $2,050.00
- Hoa hồng (60%): $2,050.00 × 60%
- = $1,230.00
- Tips ($45.00 cash + $80.00 card)
- + $125.00
- Trả bằng Check(100%): $1,230.00 × 100% + tips $125.00
- $1,355.00
- Trả bằng Cash(0%): $0.00
- $0.00
- Còn phải trả
- $1,355.00
- − Ước tính FICA phần thợ (7.65%)
- − $103.66
- Ước tính check ròng (W2)
- $1,251.34
- Ước tính chỉ sau FICA phần thợ. Đơn vị trả lương chính thức còn có thể giữ thuế thu nhập và quyết định số check ròng chính xác.
▸ Xem cách tính▾ Thu gọn
- Doanh thu dịch vụ: $600.00 cash + $980.00 card
- = $1,580.00
- Hoa hồng (60%): $1,580.00 × 60%
- = $948.00
- Tips ($30.00 cash + $60.00 card)
- + $90.00
- Trả bằng Check(100%): $948.00 × 100% + tips $90.00
- $1,038.00
- Trả bằng Cash(0%): $0.00
- $0.00
- Còn phải trả
- $1,038.00
- − Ước tính FICA phần thợ (7.65%)
- − $79.41
- Ước tính check ròng (W2)
- $958.59
- Ước tính chỉ sau FICA phần thợ. Đơn vị trả lương chính thức còn có thể giữ thuế thu nhập và quyết định số check ròng chính xác.
▸ Xem cách tính▾ Thu gọn
- Doanh thu dịch vụ: $1,100.00 cash + $450.00 card
- = $1,550.00
- Hoa hồng (60%): $1,550.00 × 60%
- = $930.00
- Tips ($60.00 cash + $20.00 card)
- + $80.00
- Trả bằng Check(100%): $930.00 × 100% + tips $80.00 − $1,100.00
- $0.00
- Trả bằng Cash(0%): $0.00
- $0.00
- Còn phải trả
- $0.00
- − Ước tính FICA phần thợ (7.65%)
- − $77.27
- Ước tính check ròng (W2)
- $0.00
- Ước tính chỉ sau FICA phần thợ. Đơn vị trả lương chính thức còn có thể giữ thuế thu nhập và quyết định số check ròng chính xác.
▸ Xem cách tính▾ Thu gọn
- Doanh thu dịch vụ: $720.00 cash + $1,100.00 card
- = $1,820.00
- Hoa hồng (60%): $1,820.00 × 60%
- = $1,092.00
- Tips ($35.00 cash + $75.00 card)
- + $110.00
- Trả bằng Check(100%): $1,092.00 × 100% + tips $110.00
- $1,202.00
- Trả bằng Cash(0%): $0.00
- $0.00
- Còn phải trả
- $1,202.00
- − Ước tính FICA phần thợ (7.65%)
- − $91.95
- Ước tính check ròng (W2)
- $1,110.05
- Ước tính chỉ sau FICA phần thợ. Đơn vị trả lương chính thức còn có thể giữ thuế thu nhập và quyết định số check ròng chính xác.
▸ Xem cách tính▾ Thu gọn
- Doanh thu dịch vụ: $950.00 cash + $780.00 card
- = $1,730.00
- Hoa hồng (60%): $1,730.00 × 60%
- = $1,038.00
- Tips ($50.00 cash + $40.00 card)
- + $90.00
- Trả bằng Check(100%): $1,038.00 × 100% + tips $90.00
- $1,128.00
- Trả bằng Cash(0%): $0.00
- $0.00
- Còn phải trả
- $1,128.00
- − Ước tính FICA phần thợ (7.65%)
- − $86.29
- Ước tính check ròng (W2)
- $1,041.71
- Ước tính chỉ sau FICA phần thợ. Đơn vị trả lương chính thức còn có thể giữ thuế thu nhập và quyết định số check ròng chính xác.
▸ Xem cách tính▾ Thu gọn
- Doanh thu dịch vụ: $400.00 cash + $1,300.00 card
- = $1,700.00
- Hoa hồng (60%): $1,700.00 × 60%
- = $1,020.00
- Tips ($20.00 cash + $90.00 card)
- + $110.00
- Trả bằng Check(100%): $1,020.00 × 100% + tips $110.00
- $1,130.00
- Trả bằng Cash(0%): $0.00
- $0.00
- Còn phải trả
- $1,130.00
▸ Xem cách tính▾ Thu gọn
- Doanh thu dịch vụ: $880.00 cash + $600.00 card
- = $1,480.00
- Hoa hồng (60%): $1,480.00 × 60%
- = $888.00
- Tips ($40.00 cash + $30.00 card)
- + $70.00
- Trả bằng Check(100%): $888.00 × 100% + tips $70.00
- $958.00
- Trả bằng Cash(0%): $0.00
- $0.00
- Còn phải trả
- $958.00
- − Ước tính FICA phần thợ (7.65%)
- − $73.29
- Ước tính check ròng (W2)
- $884.71
- Ước tính chỉ sau FICA phần thợ. Đơn vị trả lương chính thức còn có thể giữ thuế thu nhập và quyết định số check ròng chính xác.
▸ Xem cách tính▾ Thu gọn
- Doanh thu dịch vụ: $750.00 cash + $850.00 card
- = $1,600.00
- Hoa hồng (60%): $1,600.00 × 60%
- = $960.00
- Tips ($55.00 cash + $55.00 card)
- + $110.00
- Trả bằng Check(100%): $960.00 × 100% + tips $110.00
- $1,070.00
- Trả bằng Cash(0%): $0.00
- $0.00
- Còn phải trả
- $1,070.00
▸ Xem cách tính▾ Thu gọn
- Doanh thu dịch vụ: $500.00 cash + $1,050.00 card
- = $1,550.00
- Hoa hồng (60%): $1,550.00 × 60%
- = $930.00
- Tips ($25.00 cash + $70.00 card)
- + $95.00
- Trả bằng Check(100%): $930.00 × 100% + tips $95.00
- $1,025.00
- Trả bằng Cash(0%): $0.00
- $0.00
- Còn phải trả
- $1,025.00
- − Ước tính FICA phần thợ (7.65%)
- − $78.41
- Ước tính check ròng (W2)
- $946.59
- Ước tính chỉ sau FICA phần thợ. Đơn vị trả lương chính thức còn có thể giữ thuế thu nhập và quyết định số check ròng chính xác.
▸ Xem cách tính▾ Thu gọn
- Doanh thu dịch vụ: $1,050.00 cash + $350.00 card
- = $1,400.00
- Hoa hồng (60%): $1,400.00 × 60%
- = $840.00
- Tips ($70.00 cash + $15.00 card)
- + $85.00
- Trả bằng Check(100%): $840.00 × 100% + tips $85.00
- $925.00
- Trả bằng Cash(0%): $0.00
- $0.00
- Còn phải trả
- $925.00
- − Ước tính FICA phần thợ (7.65%)
- − $70.76
- Ước tính check ròng (W2)
- $854.24
- Ước tính chỉ sau FICA phần thợ. Đơn vị trả lương chính thức còn có thể giữ thuế thu nhập và quyết định số check ròng chính xác.
Tạm ứng hoặc khoản trừ đang lớn hơn tiền công của thợ. Sửa công hằng ngày hoặc giảm khoản trừ trước khi chốt.
Vượt quá tiền công: $90.00
Lãi của chủ
Tiền tuần này đi đâu
Một góc nhìn bằng mắt: tiền dịch vụ, tiền trả thợ, chi phí chủ chịu, và phần chủ giữ lại.
- Bắt đầu$16,460.00
Tiền dịch vụ
Tổng service sales trong kỳ này.
- Chia tiền$9,831.00
Tiền trả thợ
Số còn phải trả cho thợ trong kỳ chốt.
- Tiền đi đâu$936.89
Phí, chi phí, FICA
Phí card chủ chịu, chi phí kỳ này và FICA phần chủ.
- Cuối cùng$5,647.11
Chủ giữ lại
Sau phí card, chi phí kỳ này và FICA phần chủ.
- Hoa hồng thợ
- $9,876.00· 60%
- Phần dịch vụ của chủ
- $6,584.00· 40%
- Chủ giữ lại
- $5,647.11· 86%
- Phí card chủ trả
- $275.85· 4%
- FICA phần chủ
- $661.04· 10%
Ước tính phía chủ, trước thuế thu nhập của chủ.
Xem chi tiết
- Tiền dịch vụ
- $16,460.00
- Tiền trả thợ
- $9,831.00
- Phí card service thợ chịu
- -$0.00
- Phần dịch vụ của chủ
- $6,584.00
- Supply thu lại
- $0.00
- Phí card chủ trả
- -$275.85
- Chi phí kỳ này
- -$0.00
- FICA phần chủ
- -$661.04
- Chủ giữ lại
- $5,647.11
Góc nhìn vận hành của chủ
- Phần dịch vụ của chủ= tiền service × phần chủ theo cách ăn chia
- $6,584.00
- Supply thu lại
- $0.00
- Phí card chủ trả= ($8,660.00 + $535.00) × 3%
- −$275.85
- Lãi vận hành
- $6,308.15
Ước tính FICA phần chủ
- FICA phần chủ= lương + tip của thợ W2 $8,641.00 × 7,65% (ước tính phần chủ đóng; thợ 1099 không tính ở dòng này)
- −$661.04
- Lãi vận hành (trước FICA phần chủ)
- $6,308.15
- Lãi chủ (sau FICA phần chủ, trước thuế thu nhập của chủ)
- $5,647.11
Có báo cáo xuất file
Tạo báo cáo sau khi chốt kỳ
NailWage có thể tạo file chốt tuần cho chủ tiệm, phiếu riêng cho từng thợ và báo cáo Excel cho kế toán.
Đưa mỗi thợ một bản tóm tắt kỳ chốt rõ ràng.
Gửi số liệu có cấu trúc cho kế toán.
Tải tất cả thợ trong một PDF hoặc tải riêng từng thợ để gửi email/text/Zalo.